国内咖啡价格
| 市场 | 平均价 | 涨跌 |
|---|---|---|
| FOB (HCM) (美元/吨) | 1.974,00 | -1400.00 |
| Đắk Lắk (百万越盾/吨) | 93500.00 | 1000.00 |
| Gia Lai (百万越盾/吨) | 93500.00 | 1000.00 |
| Lâm Đồng (百万越盾/吨) | 185800 | 1600 |
| 汇率 USD / VND | 26,204.00 | 0.05 |
| 更新 | 23/03/2026 01:39 | |
Ngày 21-2, chốt phiên giao dịch cuối tuần, giá vàng thế giới đã tăng đến 110,7 USD/ounce và vượt mốc 5.100 USD/ounce - cũng là mức cao nhất trong hơn 3 tuần qua.
Số liệu GDP Mỹ thấp hơn kỳ vọng và phán quyết của Tòa án tối cao về thuế nhập khẩu là nguyên nhân tạo ra giá vàng thế giới bật tăng mạnh.
Trong cuộc báo cáo ngày 20-2, Tổng thống Mỹ Donald Trump đã biết sẽ áp thuế 10% trên toàn cầu trong 150 ngày, để thay thế các loại thuế bị loại bỏ bởi Tòa án tối cao.
Sau thông tin này, giá vàng thế giới đã tăng mạnh và giao dịch hàng tuần ở mức 5,107,9 USD/ounce.
Với hiện tại, quy đổi tỷ giá niêm yết tại ngân hàng, giá vàng thế giới tương đương 161,1 triệu đồng/lượng.
Trước đó vào tối qua, giá vàng thế giới đã tăng cao khi căng thẳng ở khu vực Trung Đông leo thang.
Phát biểu gần 50 phút tại cuộc họp Hội đồng Hòa bình về Gaza, Tổng thống Mỹ Donald Trump nhấn mạnh vai trò của Mỹ trong công việc tái thiết dải Gaza và các cam kết tài chính - quân sự từ nhiều quốc gia, đồng thời để có khả năng sử dụng vũ lực với Iran.
Ông Trump cho biết kết quả đàm phán với Iran sẽ được quyết định trong 10 ngày tới, để chứng minh khả năng Mỹ có thể "tiến thêm một bước nữa" nếu không đạt được thỏa thuận.
Không có chỉ số vàng, giá bạc cũng tăng hơn 6% lên 84,52 USD/ounce.
Quy đổi tỷ lệ niêm yết tại ngân hàng, giá bạc tương đương 2,67 triệu đồng/lượng.
Với đà tăng hiện nay, thị trường đang kỳ vọng giá bạc sẽ sớm quay trở lại ngưỡng 100 USD/ounce sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
Nguồn: tuoitre.vn
| 市场 | 平均价 | 涨跌 |
|---|---|---|
| FOB (HCM) (美元/吨) | 1.974,00 | -1400.00 |
| Đắk Lắk (百万越盾/吨) | 93500.00 | 1000.00 |
| Gia Lai (百万越盾/吨) | 93500.00 | 1000.00 |
| Lâm Đồng (百万越盾/吨) | 185800 | 1600 |
| 汇率 USD / VND | 26,204.00 | 0.05 |
| 更新 | 23/03/2026 01:39 | |
| 交割期 |
价格 (美元/吨) |
+/- | % |
|---|---|---|---|
| 03/26 | 3783.00 | 90.00 | 2.44 |
| 05/26 | 3669.00 | 90.00 | 2.51 |
| 07/26 | 3542.00 | 61.00 | 1.75 |
| 09/26 | 3456.00 | 55.00 | 1.62 |
| 11/26 | 3393.00 | 60.00 | 1.80 |
| 更新 | 23/03/2026 01:39 | ||
| 交割期 |
价格 (美分/磅) |
+/- | % |
|---|---|---|---|
| 03/27 | 273.00 | 5.70 | 2.13 |
| 05/26 | 300.90 | 8.00 | 2.73 |
| 07/26 | 294.20 | 7.10 | 2.47 |
| 09/26 | 284.65 | 6.50 | 2.34 |
| 12/26 | 276.70 | 5.90 | 2.18 |
| 更新 | 23/03/2026 01:39 | ||