Xuất khẩu cà phê Ấn Độ năm 2025: Kim ngạch tăng vọt bất chấp sản lượng sụt giảm

banner

Theo số liệu do Hội đồng Cà phê Ấn Độ (Coffee Board of India) công bố, xuất khẩu cà phê của Ấn Độ trong năm dương lịch 2025 giảm 4,47% về khối lượng, xuống còn khoảng 384 nghìn tấn, song giá trị xuất khẩu lại tăng mạnh 22,50%, đạt hơn 2 tỷ USD.

So với năm 2024, khi khối lượng xuất khẩu đạt khoảng 402 nghìn tấn, lượng cà phê xuất khẩu trong năm 2025 đã sụt giảm, phản ánh sự thu hẹp về sản lượng giao hàng trong bối cảnh nguồn cung chịu nhiều áp lực.

xuất khẩu cà phê ấn độ
Ấn Độ xếp thứ bảy thế giới về sản xuất cà phê

Ở chiều ngược lại, giá xuất khẩu bình quân tiếp tục duy trì ở mức cao, đạt khoảng 465 nghìn rupee mỗi tấn (tương đương khoảng 5.100 USD/tấn) trong năm 2025, tăng đáng kể so với mức 348 nghìn rupee mỗi tấn (xấp xỉ 3.800 USD/tấn) của năm trước đó. Mức giá cao hơn đã góp phần bù đắp cho sự sụt giảm về khối lượng, qua đó giúp kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng mạnh.

Hiện nay, Ấn Độ xếp thứ bảy thế giới về sản xuất cà phê và đứng thứ năm toàn cầu về xuất khẩu, theo thống kê của Coffee Board of India.

Xét theo chủng loại, xuất khẩu cà phê Arabica ghi nhận mức sụt giảm mạnh nhất, giảm tới 65%, chỉ còn 15.607 tấn trong năm 2025, so với 44.315 tấn của năm trước.

Ở phân khúc Robusta, sản lượng xuất khẩu giảm 13%, xuống còn khoảng 180.000 tấn trong năm 2025, thấp hơn so với mức 207.000 tấn của năm 2024.

Ngược lại, cà phê hòa tan (instant coffee) tiếp tục là điểm sáng khi sản lượng xuất khẩu tăng 11,56%, đạt 46.954 tấn trong năm 2025, so với 42.054 tấn của năm trước đó.

Về thị trường tiêu thụ, Italy, Russia và Germany là ba điểm đến lớn nhất của cà phê Ấn Độ trong năm 2025. Cụ thể, lượng cà phê xuất khẩu sang Italy đạt 60.688 tấn, sang Nga 31.505 tấn và sang Đức 28.840 tấn.

icon

Inlandsmarkt

Markt Durchschnitt Veränderung
FOB (HCM) (USD/Tonne) 1.974,00 -1400.00
Đắk Lắk (Mio. VND/Tonne) 93500.00 1000.00
Gia Lai (Mio. VND/Tonne) 93500.00 1000.00
Lâm Đồng (Mio. VND/Tonne) 185800 1600
Wechselkurs USD / VND 26,204.00 0.05
Aktualisiert 23/03/2026 01:42
icon

Robusta-Preise in London

Liefermonat Preis
(USD/Tonne)
+/- %
03/26 3783.00 90.00 2.44
05/26 3669.00 90.00 2.51
07/26 3542.00 61.00 1.75
09/26 3456.00 55.00 1.62
11/26 3393.00 60.00 1.80
Aktualisiert 23/03/2026 01:42
icon

Arabica-Preise in New York

Liefermonat Preis
(US-Cent/Pfund)
+/- %
03/27 273.00 5.70 2.13
05/26 300.90 8.00 2.73
07/26 294.20 7.10 2.47
09/26 284.65 6.50 2.34
12/26 276.70 5.90 2.18
Aktualisiert 23/03/2026 01:42
logo

Video

Our Featured Partners

zalo