Market Information
| Market | Avg.Price | Change |
|---|---|---|
| FOB (HCM) (USD/Ton) | 1.974,00 | -1400.00 |
| Đắk Nông (Milion VND/Ton) | 100200.00 | 1900.00 |
| Gia Lai (Milion VND/Ton) | 100000.00 | 1800.00 |
| Lâm Đồng (Milion VND/Ton) | 99500.00 | 2100.00 |
| Last Updated | 23/01/2026 02:13 | |
Kelley Lokensgard nhận mức thù lao cao gấp nhiều lần đồng nghiệp khi trực tiếp quản lý mọi khâu dịch vụ cho giới siêu giàu trên các chuyên cơ tư nhân.
Khi tiếp viên hàng không Kelley Lokensgard, 33 tuổi, chào đón các hành khách VIP trên đường băng, nhiều người đều nghĩ công việc của cô bắt đầu trước đó 1-2 tiếng. Song thực tế, cô phải chuẩn bị hàng chục giờ để buổi đón khách sáng hôm sau được trôi chảy.
Kelley hiện là tiếp viên trưởng của hãng máy bay tư nhân Silver Air Private Jets. Cô cho biết đi mua thực phẩm từ tối hôm trước, có mặt trước chuyến bay hai tiếng, chuẩn bị bình hoa, làm sẵn đồ ăn nhẹ cho khách, chỉnh trang khoang cabin gọn gàng, sạch đẹp.
Kelley chụp ảnh bên chiếc máy bay cô thường làm việc. Ảnh: BI
Công việc này nằm trong quy trình không thể thiếu khi phục vụ khách giàu có, yêu cầu cao, như chủ các doanh nghiệp, người nổi tiếng. Điều kiện tuyển tiếp viên tại phân khúc này được đánh giá khắt khe hơn các hãng bay thương mại. Để đáp ứng công việc, Kelley phải tham gia các khóa học về âm nhạc, giáo dục thanh thiếu niên và ẩm thực cao cấp.
Kelley làm tiếp viên trên các máy bay tư nhân từ năm 2021. Cô trực 21 ngày mỗi tháng, đôi khi nhận lịch bay trong thời gian gấp và phải chịu trách nhiệm lo toàn bộ suất ăn theo đúng sở thích của từng khách.
"Công việc của tiếp viên hàng không chuyên phục vụ khách VIP trên máy bay tư nhân không hào nhoáng như những hình ảnh mọi người thường thấy trên mạng xã hội", Kelley nói. Để làm tốt, mọi người đều phải phát huy tối đa mọi sở trường cũng như kỹ năng mềm. Dù vậy, Kelley "rất yêu thích" cường độ làm việc cao như thế này.
Kelley khoe nhẫn đính hôn cùng bạn trai (giờ là chồng) tại đảo Riviera thuộc Pháp. Ảnh: BI
Kelly thường xuyên đối mặt với lịch trình thất thường, làm việc nhiều giờ, các chuyến đi kéo dài và yêu cầu khắt khe từ khách hàng giàu có. Tiếp viên máy bay riêng cũng không được hưởng quyền bay nhờ miễn phí như tiếp viên hàng không thương mại. Họ chỉ được bay nếu còn chỗ trống.
Dù vậy, phần "được" cũng rất đáng kể, theo nhận xét của Kelley. Cô có cơ hội chu du khắp thế giới theo hành trình của khách hàng cũng như thu nhập cao hơn nhiều lần so với các đồng nghiệp làm ở những hãng bay thương mại.
Sống tại Los Angeles, Mỹ, mức lương của Kelley đang ở mức hơn trăm nghìn USD mỗi năm. Một tiếp viên VIP kỳ cựu có thể kiếm tới 350.000 USD mỗi năm. Hiện tại, mức trung bình của các tiếp viên như Kelley khoảng 94.000 USD một năm.
Trong khi đó, tiếp viên hàng không thương mại tại các hãng lớn như American, Delta hay United thường có lương cơ bản từ 30.000 đến 80.000 USD một năm, tùy thâm niên, kèm phụ cấp theo ngày và các khoản thu nhập bổ sung như làm thêm giờ, bay ngày lễ hoặc các chuyến quốc tế.
Nội thất bên trong một máy bay tư nhân phục vụ khách VIP. Ảnh: Linkedin
Để chuẩn bị cho công việc, Kelley phải hoàn thành 5 ngày đào tạo cùng một khóa học trực tuyến. "Có quá nhiều thứ phải học, từ tác phong chuyên nghiệp, dịch vụ xa xỉ đến an toàn", cô nói. Silver Air cũng tài trợ cho cô tham gia các lớp học ẩm thực.
Thời gian đào tạo của cô ngắn hơn nhiều so với các khóa kéo dài nhiều tuần dành cho tiếp viên hàng không thương mại. Lý do là Cục Hàng không Liên bang Mỹ (FAA) không quản lý vị trí tiếp viên trong lĩnh vực máy bay tư nhân.
Phần lớn thời gian, Kelley làm việc trên chiếc Gulfstream G550, máy bay phản lực tư nhân cỡ lớn trị giá hàng triệu USD, có phòng ngủ riêng, tầm bay có thể vượt đại dương, liên lục địa.
Tổ bay thường phải xa nhà nhiều ngày, làm việc từ sớm đến đêm muộn. Một chuyến bay từ sân bay ở Los Angeles tới Tokyo kéo dài khoảng 11 giờ, bao gồm ít nhất hai lần phục vụ bữa ăn.
Kelly được yêu cầu trực tiếp nấu nướng. Cô sơ chế thịt và rau từ tối hôm trước và chế biến trên máy bay. Đôi khi, cô sẽ nhờ một nhà hàng địa phương làm sẵn đồ ăn để công việc trên máy bay nhẹ nhàng hơn. Kelley thừa nhận đầu óc lúc nào cũng "bùng nổ" với đủ loại ý tưởng đến từ các yêu cầu của khách.
Cô cũng phải thực hiện các bước kiểm tra an toàn, chuẩn bị bữa ăn cho phi công và dọn giường cùng nhiều nhiệm vụ khác. Ở mặt đất, cô rửa bát, giặt khô, sắp xếp suất ăn cho chuyến bay kế tiếp. Sau các chuyến bay quốc tế, toàn bộ tổ bay đều phải làm thủ tục hải quan, cô xử lý thực phẩm và rác thải, tuân thủ các quy định về nông nghiệp. Theo cô, quỹ thời gian để nghỉ ngơi "ít đến bất ngờ" dù trên những chuyến bay siêu đường dài.
Chính sách nghỉ ngơi khác nhau tùy theo đơn vị khai thác. Tổ bay của Kelley được nghỉ ít nhất một ngày sau các chuyến bay quốc tế đường dài. Với các chuyến bay ngắn hơn, cô có tối thiểu 10 giờ nghỉ. Kelley mong được nghỉ dài hơn để có thêm thời gian khám phá các nơi cô đến như các đại đô thị, khu nghỉ dưỡng sang trọng ở châu Âu.
Khi không có giờ bay, tổ bay sẽ đi tham quan, ghé bảo tàng, nếm thử ẩm thực địa phương. Kelley tranh thủ xây dựng mối quan hệ với các đầu bếp địa phương để kết nối đặt các suất ăn theo yêu cầu của khách.
Trở về nhà, Kelley gần như ngay lập tức xử lý quần áo bẩn, sắp xếp lại vali để sẵn sàng cho chuyến đi tới. Cô để một bộ đồng phục dự phòng trong xe. Mức độ sẵn sàng thường trực đó trở thành điều thiết yếu trong ngành hàng không tư nhân.
Vào các ngày trực dự bị, cô cũng phải đáp ứng chuyến bay phát sinh vào phút chót. Kelley từng nhận cuộc gọi lúc 6h cho chuyến bay cất cánh sau đó 2,5 tiếng.
"Chúng tôi bật dậy, tung chăn và vội vàng thu dọn hành lý", cô nói. Trong lúc chờ đồ ăn được giao thẳng ra sân bay, cô tranh thủ đọc 8 trang hồ sơ khách hàng. Dù gấp gáp, mọi thứ vẫn sẵn sàng cho máy bay cất cánh lúc 8h26 phút.
"Điều đó thực sự tạo được niềm tin nơi khách hàng", Kelley nói.
Anh Minh (Theo Business Insider)
| Market | Avg.Price | Change |
|---|---|---|
| FOB (HCM) (USD/Ton) | 1.974,00 | -1400.00 |
| Đắk Nông (Milion VND/Ton) | 100200.00 | 1900.00 |
| Gia Lai (Milion VND/Ton) | 100000.00 | 1800.00 |
| Lâm Đồng (Milion VND/Ton) | 99500.00 | 2100.00 |
| Last Updated | 23/01/2026 02:13 | |
| Delevery |
Price (USD/Ton) |
+/- | % |
|---|---|---|---|
| 01/26 | 4253.00 | 127.00 | 3.08 |
| 03/26 | 4078.00 | 137.00 | 3.48 |
| 05/26 | 3984.00 | 120.00 | 3.11 |
| 07/26 | 3909.00 | 104.00 | 2.73 |
| 09/26 | 3850.00 | 91.00 | 2.42 |
| Last Updated | 23/01/2026 02:13 | ||
| Delevery |
Price (U.S cent/Pound) |
+/- | % |
|---|---|---|---|
| 03/26 | 347.50 | 1.00 | 0.29 |
| 05/26 | 330.80 | 0.90 | 0.27 |
| 07/26 | 324.25 | 0.70 | 0.22 |
| 09/26 | 318.25 | 0.55 | 0.17 |
| 12/26 | 313.20 | 0.35 | 0.11 |
| Last Updated | 23/01/2026 02:13 | ||